Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 规模

规模

guī mó
Âm Hán-Việt: qui mô
HSK 3.0 cấp 5
quy mô
scale

Ví dụ câu

这个公司的规模很大。

Zhège gōngsī de guīmó hěn dà.

Quy mô của công ty này rất lớn.

The scale of this company is very large.

Cách dùng từ này

“规模” (quy mô) là danh từ, hay làm chủ ngữ với “大”, “小”: “规模 很 大”; làm tân ngữ: “扩大 规模”; hoặc đứng trong cụm “大 规模 的 活动”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

规模 viết sang phồn thể là 規模 guī mó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →