Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 富豪

富豪

fù háo
Âm Hán-Việt: phú hào
HSK 3.0 cấp 8
đại gia/người giàu có quyền thế
rich and powerful person

Ví dụ câu

这位富豪捐了很多钱。

Zhè wèi fùháo juān le hěn duō qián.

Vị đại gia này đã quyên góp rất nhiều tiền.

This wealthy man donated a lot of money.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →