Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 煮

煮

zhǔ
Âm Hán-Việt: chử
HSK 3.0 cấp 5
nấu, luộc
to boil, to cook

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“煮” là động từ, nghĩa là nấu, luộc thực phẩm. Thường đứng trước danh từ thực phẩm, như “煮鸡蛋”.

Ví dụ câu

妈妈在煮鸡蛋。

Māma zài zhǔ jīdàn.

Mẹ đang luộc trứng.

Mom is boiling eggs.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →