Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“煮” là động từ, nghĩa là nấu, luộc thực phẩm. Thường đứng trước danh từ thực phẩm, như “煮鸡蛋”.
妈妈在煮鸡蛋。
Māma zài zhǔ jīdàn.
Mẹ đang luộc trứng.
Mom is boiling eggs.