Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 醉

醉

zuì
Âm Hán-Việt: tuý
HSK 3.0 cấp 5
say rượu, say
intoxicated

Cách dùng chữ này

Động từ và tính từ, nghĩa là say (rượu). Hay làm bổ ngữ kết quả sau 喝: 喝醉了, 喝 不 醉. Cũng dùng nghĩa bóng là say mê, mê mẩn: 陶醉, 醉了 (khẩu ngữ: cạn lời, chịu hết nổi). Từ ghép: 麻醉 (gây mê).

Ví dụ câu

他喝醉了,不能开车。

Tā hē zuì le, bù néng kāi chē.

Anh ấy uống say rồi, không thể lái xe.

He is drunk and cannot drive.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「醉」