Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 麻醉

麻醉

má zuì
Âm Hán-Việt: ma tuý
HSK 3.0 cấp 7
gây mê/gây tê
anesthesia

Ví dụ câu

医生给他打了麻醉针。

Yīshēng gěi tā dǎ le mázuì zhēn.

Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.

The doctor gave him an anesthetic injection.

Cách dùng từ này

“麻醉” là động từ, nghĩa là gây mê, gây tê trong y khoa; cũng làm định ngữ: “麻醉针” (mũi tiêm gây tê). Hay gặp: gây mê toàn thân (quánshēn mázuì), gây tê cục bộ (júbù mázuì). Nghĩa bóng: làm mê muội, ru ngủ tinh thần.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →