Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 麻将

麻将

má jiàng
Âm Hán-Việt: ma tướng
HSK 3.0 cấp 8
mạt chược
mahjong

Ví dụ câu

他们喜欢打麻将。

Tāmen xǐhuān dǎ májiàng.

Họ thích chơi mạt chược.

They like to play mahjong.

Cách dùng từ này

“麻将” là danh từ, chỉ trò chơi mạt chược. Động từ đi kèm tự nhiên nhất là “打”: “打 麻将” (chơi mạt chược). Một bộ quân mạt chược dùng lượng từ “副”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

麻将 viết sang phồn thể là 麻將 má jiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →