我喜欢吃芝麻汤圆。
Wǒ xǐhuān chī zhīma tāngyuán.
Tôi thích ăn bánh trôi nhân vừng.
I like eating sesame dumplings.
"芝麻" (vừng, mè) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác chỉ nguyên liệu: "芝麻 汤圆" (bánh trôi nhân vừng), zhīma yóu (dầu vừng), zhīma jiàng (tương vừng). Vì hạt vừng rất nhỏ nên khẩu ngữ có cách nói zhīma dà de shì (chuyện cỏn con, bé như hạt vừng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.