Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口香糖

口香糖

kǒu xiāng táng
Âm Hán-Việt: khẩu hương đường
HSK 3.0 cấp 8
kẹo cao su
chewing gum

Ví dụ câu

他吃了一块口香糖。

Tā chī le yí kuài kǒuxiāngtáng.

Anh ấy đã ăn một miếng kẹo cao su.

He ate a piece of gum.

Cách dùng từ này

“口香糖” (kẹo cao su) là danh từ, lượng từ “块” hoặc “片”: “一 块 口香糖”. Động từ hay đi kèm là “嚼” (nhai) hoặc “吃”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →