Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 糖

糖

táng
Âm Hán-Việt: đường
HSK 3.0 cấp 3
đường, kẹo
sugar; candy

Cách dùng chữ này

Danh từ đường, kẹo: 吃糖 (ăn kẹo), 一颗糖 (một viên kẹo). Từ ghép: 糖果 (kẹo), 口香糖 (kẹo cao su), 糖尿病 (bệnh tiểu đường). Phân biệt với 汤 (canh), cùng vần nhưng khác thanh.

Ví dụ câu

孩子爱吃糖。

Háizi ài chī táng.

Trẻ em thích ăn kẹo.

Children love to eat candy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「糖」