糖尿病患者需要控制饮食和血糖水平。
Tángniàobìng huànzhě xūyào kòngzhì yǐnshí hé xuètáng shuǐpíng.
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát chế độ ăn và mức đường huyết.
Diabetes patients need to control their diet and blood sugar levels.
“糖尿病” (bệnh tiểu đường) là danh từ y học. Hay gặp: “得 了 糖尿病”, “糖尿病 病人”. Gặp nhiều trong bài nói về sức khỏe, ăn uống, thường đi cùng các từ như “预防” (phòng ngừa), “控制” (kiểm soát).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.