Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 糖尿病

糖尿病

táng niào bìng
Âm Hán-Việt: đường niệu bệnh
HSK 3.0 cấp 7
bệnh tiểu đường
diabetes

Ví dụ câu

糖尿病患者需要控制饮食和血糖水平。

Tángniàobìng huànzhě xūyào kòngzhì yǐnshí hé xuètáng shuǐpíng.

Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát chế độ ăn và mức đường huyết.

Diabetes patients need to control their diet and blood sugar levels.

Cách dùng từ này

“糖尿病” (bệnh tiểu đường) là danh từ y học. Hay gặp: “得 了 糖尿病”, “糖尿病 病人”. Gặp nhiều trong bài nói về sức khỏe, ăn uống, thường đi cùng các từ như “预防” (phòng ngừa), “控制” (kiểm soát).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →