Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 糖果

糖果

táng guǒ
Âm Hán-Việt: đường quả
HSK 3.0 cấp 6
kẹo
candy

Ví dụ câu

孩子爱吃糖果。

Hái zi ài chī táng guǒ.

Trẻ em thích ăn kẹo.

Children love candy.

Cách dùng từ này

"糖果" (kẹo) là danh từ gọi chung các loại kẹo, lượng từ hay dùng "颗" hoặc "块": "一颗 糖果". Khẩu ngữ hằng ngày thường nói gọn là "糖", nhưng "糖" đứng một mình còn có nghĩa là đường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →