孩子爱吃糖果。
Hái zi ài chī táng guǒ.
Trẻ em thích ăn kẹo.
Children love candy.
"糖果" (kẹo) là danh từ gọi chung các loại kẹo, lượng từ hay dùng "颗" hoặc "块": "一颗 糖果". Khẩu ngữ hằng ngày thường nói gọn là "糖", nhưng "糖" đứng một mình còn có nghĩa là đường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.