今天果然下雨了。
Jīntiān guǒrán xià yǔ le.
Hôm nay quả nhiên mưa rồi.
It rained as expected today.
"果然" (quả nhiên) là phó từ, đứng trước động từ hoặc đầu vế câu, báo điều xảy ra đúng như đã nói hay đã đoán: "他 说 会 下雨, 今天 果然 下雨 了". Ngược lại, "竟然" (vậy mà, không ngờ) dùng cho việc trái với dự đoán.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.