Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 痛

痛

tòng
Âm Hán-Việt: thống
HSK 3.0 cấp 3
đau
ache

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bệnh "疒" nằm trên "甬" (đường hầm) – cảm giác đau lan sâu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ đau, làm vị ngữ sau bộ phận cơ thể: 头痛 (đau đầu). Từ ghép: 痛苦 (đau khổ), 疼痛 (đau nhức), 痛快 (sảng khoái, thoải mái). Khẩu ngữ hằng ngày hay nói 疼 hơn, như 头疼; 痛 dùng nhiều trong văn viết và nghĩa bóng.

Ví dụ câu

我的头很痛。

Wǒ de tóu hěn tòng.

Đầu tôi rất đau.

My head hurts a lot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「痛」