Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 痛心

痛心

tòng xīn
Âm Hán-Việt: thống tâm
HSK 3.0 cấp 9
đau lòng/đau xót
grieved

Ví dụ câu

看到孩子受伤,他很痛心。

Kàndào háizi shòushāng, tā hěn tòngxīn.

Nhìn thấy đứa trẻ bị thương, anh ấy rất đau lòng.

Seeing the child injured, he was heartbroken.

Cách dùng từ này

“痛心” (đau lòng, xót xa) là tính từ, dùng khi thấy mất mát hay điều xấu khiến mình xót xa. Làm vị ngữ sau “很”, “感到”: “他 很 痛心”; cũng gặp “令人 痛心” (khiến người ta đau lòng). Gần “伤心” nhưng nặng hơn và hay có ý tiếc xót cho người khác hoặc cho việc chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →