Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 碗

碗

wǎn
Âm Hán-Việt: oản
HSK 3.0 cấp 3
bát
bowl

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ bát, cũng làm lượng từ cho thứ đựng trong bát: 一碗饭 (một bát cơm), 一碗面 (một bát mì). Từ ghép: 饭碗 (bát cơm; nghĩa bóng là kế sinh nhai), 洗碗 (rửa bát).

Ví dụ câu

这个碗很大。

Zhège wǎn hěn dà.

Cái bát này rất to.

This bowl is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「碗」