Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悲痛

悲痛

bēi tòng
Âm Hán-Việt: bi thống
HSK 3.0 cấp 8
đau buồn/bi thương
grieved

Ví dụ câu

听到这个消息,他非常悲痛。

Tīng dào zhège xiāoxi, tā fēicháng bēitòng.

Nghe tin này, anh ấy rất đau buồn.

He was very sad upon hearing the news.

Cách dùng từ này

"悲痛" là tính từ: đau buồn, bi thương sâu sắc (thường vì mất người thân, tin dữ). Làm vị ngữ "非常悲痛" hoặc định ngữ "bēitòng de xīnqíng" (tâm trạng đau buồn); cũng dùng như danh từ. Nặng hơn "难过", "伤心".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →