这个故事很悲惨。
Zhège gùshì hěn bēicǎn.
Câu chuyện này rất bi thảm.
This story is tragic.
"悲惨" (bi thảm, thê thảm) là tính từ, tả số phận ("命运"), cảnh ngộ, câu chuyện: "这个故事 很悲惨". Nhấn vào hoàn cảnh khốn khổ nhìn thấy được bên ngoài, khác "悲哀" và "悲伤" tả nỗi buồn trong lòng người.
悲惨 viết sang phồn thể là 悲慘 bēi cǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.