Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进出口

进出口

jìn chū kǒu
Âm Hán-Việt: tiến xuất khẩu
HSK 3.0 cấp 8
xuất nhập khẩu
import and export

Ví dụ câu

公司做进出口生意。

Gōngsī zuò jìn chū kǒu shēngyi.

Công ty làm kinh doanh xuất nhập khẩu.

The company does import and export business.

Cách dùng từ này

“进出口” (xuất nhập khẩu) là danh từ, thường làm định ngữ: “进出口 贸易”, “进出口 公司”, hoặc tân ngữ của “做”: “做 进出口 生意”. Thứ tự chữ ngược với tiếng Việt: “进” là nhập, “出” là xuất. Ngoài ra “进出口” còn có nghĩa cụ thể là lối ra vào của một toà nhà, bãi xe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进出口 viết sang phồn thể là 進出口 jìn chū kǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →