公司做进出口生意。
Gōngsī zuò jìn chū kǒu shēngyi.
Công ty làm kinh doanh xuất nhập khẩu.
The company does import and export business.
“进出口” (xuất nhập khẩu) là danh từ, thường làm định ngữ: “进出口 贸易”, “进出口 公司”, hoặc tân ngữ của “做”: “做 进出口 生意”. Thứ tự chữ ngược với tiếng Việt: “进” là nhập, “出” là xuất. Ngoài ra “进出口” còn có nghĩa cụ thể là lối ra vào của một toà nhà, bãi xe.
进出口 viết sang phồn thể là 進出口 jìn chū kǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.