此后,他努力学习。
Cǐhòu, tā nǔlì xuéxí.
Sau đó, anh ấy học tập chăm chỉ.
After that, he studied hard.
"此后" (từ đó về sau) là danh từ chỉ thời gian, văn viết, hay đứng đầu câu: "此后, 他 努力 学习". Mốc tính là sự việc vừa kể trước đó, không phải lúc đang nói. Khẩu ngữ hay dùng "以后", "后来"; "从此" cũng có nghĩa "từ đó trở đi".
此后 viết sang phồn thể là 此後 cǐ hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.