门背后有一把伞。
Mén bèihòu yǒu yì bǎ sǎn.
Phía sau cửa có một cái ô.
There is an umbrella behind the door.
“背后” (phía sau, đằng sau) là danh từ chỉ vị trí, đứng sau danh từ: “门 背后”, “房子 背后”. Nghĩa bóng “sau lưng, lén lút”: “背后 说 别人” (bàn tán người khác sau lưng); nói xấu sau lưng là bèihòu shuō huàihuà. Còn chỉ điều ẩn giấu phía sau: “成功 背后 的 努力” (nỗ lực đằng sau thành công).
背后 viết sang phồn thể là 背後 bèi hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.