他们先后到达。
Tāmen xiānhòu dàodá.
Họ đến lần lượt trước sau.
They arrived one after another.
"先后" có hai cách dùng. Làm trạng ngữ đứng TRƯỚC động từ, nghĩa "lần lượt, trước sau": "他们 先后 到达", "他 先后 去过 三 个 国家". Làm danh từ nghĩa "thứ tự trước sau": "按 先后 顺序" (theo thứ tự trước sau). Không đặt "先后" sau động từ.
先后 viết sang phồn thể là 先後 xiān hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.