Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领先

领先

lǐng xiān
Âm Hán-Việt: lãnh tiên
HSK 3.0 cấp 5
dẫn đầu
to lead

Ví dụ câu

他跑得很快,一直领先。

Tā pǎo de hěn kuài, yìzhí lǐngxiān.

Anh ấy chạy rất nhanh, luôn dẫn đầu.

He runs fast and is always in the lead.

Cách dùng từ này

“领先” (dẫn đầu) là động từ, chỉ vượt lên trước người khác trong thi đấu, thành tích, kỹ thuật. Có thể dùng một mình: “他 一直 领先”, hoặc kèm đối tượng và khoảng cách: “领先 对手 两 分”. Hay làm định ngữ: “领先 地位”, “技术 领先”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领先 viết sang phồn thể là 領先 lǐng xiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →