他有很多本领。
Tā yǒu hěn duō běnlǐng.
Anh ấy có nhiều kỹ năng.
He has many skills.
Danh từ, nghĩa là bản lĩnh, tài cán, kỹ năng làm việc gì. Hay gặp: "有 本领", "学 本领", "本领 很大", "一身 本领" (đầy tài nghệ). Gần nghĩa "本事": "本事" khẩu ngữ hơn, "本领" trang trọng hơn và nhấn vào kỹ năng thật.
本领 viết sang phồn thể là 本領 běn lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.