Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领取

领取

lǐng qǔ
Âm Hán-Việt: lãnh thủ
HSK 3.0 cấp 5
lĩnh, nhận lấy
draw, receive

Ví dụ câu

请到前台领取钥匙。

Qǐng dào qiántái lǐngqǔ yàoshi.

Xin hãy đến quầy lễ tân nhận chìa khóa.

Please go to the front desk to collect the keys.

Cách dùng từ này

“领取” (lĩnh, nhận) là động từ, chỉ việc đến nhận thứ được phát hoặc thuộc về mình theo quy định: “领取 钥匙”, “领取 工资”, “领取 奖品”. Hay dùng mẫu “到 + nơi + 领取”: “请 到 前台 领取”. Khẩu ngữ hay nói gọn là “领”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领取 viết sang phồn thể là 領取 lǐng qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →