我此前没见过他。
Wǒ cǐqián méi jiàn guo tā.
Trước đây tôi chưa gặp anh ấy.
I haven't seen him before.
"此前" (trước đó, trước đây) là danh từ chỉ thời gian, văn viết, làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ: "我 此前 没 见过 他". Mốc "trước" là sự việc vừa nhắc tới. Khẩu ngữ hay dùng "以前", "之前". Cùng nhóm: "此后" (từ đó về sau), "此时" (lúc này).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.