Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倍增

倍增

bèi zēng
Âm Hán-Việt: bội tăng
HSK 3.0 cấp 6
tăng gấp bội
to multiply; to double

Ví dụ câu

网购的人数这几年倍增。

Wǎnggòu de rénshù zhè jǐ nián bèizēng.

Mấy năm nay số người mua sắm qua mạng tăng gấp bội.

The number of online shoppers has multiplied in recent years.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →