他在房地产公司工作。
Tā zài fángdìchǎn gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở công ty bất động sản.
He works at a real estate company.
"房地产" (bất động sản) là danh từ chỉ nhà đất và ngành kinh doanh nhà đất. Hay làm định ngữ: "房地产 公司", "房地产 市场". Chủ đầu tư dự án gọi là "开发商". Khác "房子" (căn nhà cụ thể) và "房价" (giá nhà).
房地产 viết sang phồn thể là 房地產 fáng dì chǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.