Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 废

废

fèi
Âm Hán-Việt: phế
HSK 3.0 cấp 7
hủy bỏ; rác thải
to abolish

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 废 viết sang phồn thể là 廢.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ, động từ: bỏ đi, không dùng được nữa; hủy bỏ. Đồ bỏ: 废物 (đồ bỏ đi) còn dùng để mắng người vô dụng; 废品 (phế phẩm) là đồ cũ, ve chai. Lời vô ích: 废话 (lời vô nghĩa) là nói thừa. Hủy bỏ: 废除 (bãi bỏ) luật lệ, quy định; 作废 (vô hiệu) như vé, hợp đồng hết giá trị. 废墟 (đống đổ nát); 半途而废 (bỏ dở chừng).

Ví dụ câu

这个计划废了。

Zhè gè jìhuà fèi le.

Kế hoạch này bị hủy bỏ.

This plan was canceled.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「废」