Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 废 viết sang phồn thể là 廢.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ, động từ: bỏ đi, không dùng được nữa; hủy bỏ. Đồ bỏ: 废物 (đồ bỏ đi) còn dùng để mắng người vô dụng; 废品 (phế phẩm) là đồ cũ, ve chai. Lời vô ích: 废话 (lời vô nghĩa) là nói thừa. Hủy bỏ: 废除 (bãi bỏ) luật lệ, quy định; 作废 (vô hiệu) như vé, hợp đồng hết giá trị. 废墟 (đống đổ nát); 半途而废 (bỏ dở chừng).
这个计划废了。
Zhè gè jìhuà fèi le.
Kế hoạch này bị hủy bỏ.
This plan was canceled.