Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颓废

颓废

tuí fèi
Âm Hán-Việt: đồi phế
HSK 3.0 cấp 9
suy sụp/buông thả
decadent

Ví dụ câu

他最近很颓废。

Tā zuìjìn hěn tuífèi.

Gần đây anh ấy rất suy sụp.

He has been very decadent lately.

Cách dùng từ này

"颓废" (chán chường, sa sút tinh thần) là tính từ, tả người mất ý chí, sống uể oải buông thả. Hay làm vị ngữ sau "很", "变": "他 最近 很 颓废". Khác "堕落" (sa đọa): "堕落" là hư hỏng về đạo đức, nặng hơn nhiều; "颓废" chủ yếu nói tinh thần suy sụp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颓废 viết sang phồn thể là 頹廢 tuí fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →