他最近很颓废。
Tā zuìjìn hěn tuífèi.
Gần đây anh ấy rất suy sụp.
He has been very decadent lately.
"颓废" (chán chường, sa sút tinh thần) là tính từ, tả người mất ý chí, sống uể oải buông thả. Hay làm vị ngữ sau "很", "变": "他 最近 很 颓废". Khác "堕落" (sa đọa): "堕落" là hư hỏng về đạo đức, nặng hơn nhiều; "颓废" chủ yếu nói tinh thần suy sụp.
颓废 viết sang phồn thể là 頹廢 tuí fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.