Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报废

报废

bào fèi
Âm Hán-Việt: báo phế
HSK 3.0 cấp 9
loại bỏ/phế thải
to scrap

Ví dụ câu

这辆车已经报废了。

Zhè liàng chē yǐjīng bàofèi le.

Chiếc xe này đã bị loại bỏ.

This car has been scrapped.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报废 viết sang phồn thể là 報廢 bào fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →