Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作弊

作弊

zuò bì
Âm Hán-Việt: tác tệ
HSK 3.0 cấp 7
gian lận
to practice fraud

Ví dụ câu

考试时不要作弊。

Kǎoshì shí búyào zuòbì.

Khi thi đừng gian lận.

Don't cheat during exams.

Cách dùng từ này

“作弊” (gian lận) là động từ không mang tân ngữ, dùng nhiều nhất cho thi cử: “考试 时 不要 作弊”, “他 考试 作弊 被 发现 了”. Cũng dùng cho chơi game, thi đấu. Gian lận để lừa người khác trong làm ăn thì thường dùng “欺骗” (lừa dối).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →