任何制度都有其弊端。
Rènhé zhìdù dōu yǒu qí bìduān.
Mọi chế độ đều có mặt trái của nó.
Every system has its drawbacks.
Danh từ, nghĩa là “điểm bất cập, mặt có hại” của chế độ, chính sách, cách làm. Thường làm tân ngữ của “有” như ví dụ, hoặc đi với “消除” (xoá bỏ). Gần như đồng nghĩa với “弊病”. Ghép với lợi ích thì thành “利弊” (lợi và hại).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.