他们解决了争端。
Tāmen jiějué le zhēngduān.
Họ đã giải quyết tranh chấp.
They resolved the dispute.
“争端” (tranh chấp) là danh từ văn viết, chỉ mối bất hòa giữa các bên, các tổ chức hoặc các nước. Hay đi với “解决” (giải quyết), “引发” (gây ra): “解决了 争端”. Khác “争论” (tranh luận bằng lời): “争端” là cả một vụ việc tranh chấp kéo dài.
争端 viết sang phồn thể là 爭端 zhēng duān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.