他做了周密的计划。
Tā zuòle zhōumì de jìhuà.
Anh ấy đã lên kế hoạch cẩn thận.
He made meticulous plans.
"周密" là tính từ, nghĩa là chu đáo, kỹ lưỡng, không sót chỗ nào. Hay làm định ngữ có "的" trước danh từ chỉ kế hoạch, sự sắp xếp như "计划" (kế hoạch), "安排" (sắp xếp). Gần nghĩa "周到": "周密" nói kế hoạch, suy nghĩ kín kẽ; "周到" thường nói sự quan tâm, phục vụ ân cần với người khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.