把瓶子密封好。
Bǎ píngzi mìfēng hǎo.
Hãy niêm phong chai lại.
Seal the bottle tightly.
“密封” là động từ, nghĩa là bịt kín, đóng kín không cho không khí, nước lọt qua. Hay dùng mẫu “把 … 密封 好”: “把 瓶子 密封 好”; làm định ngữ: “密封 的 容器”. Khác “封闭” (đóng kín một khu vực, con đường, hoặc nghĩa bóng là khép kín).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.