Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 封建

封建

fēng jiàn
Âm Hán-Việt: phong kiến
HSK 3.0 cấp 7
phong kiến
system of enfeoffment

Ví dụ câu

封建社会已经结束了。

Fēngjiàn shèhuì yǐjīng jiéshù le.

Xã hội phong kiến đã kết thúc.

The feudal society has ended.

Cách dùng từ này

“封建” là danh từ, chỉ chế độ phong kiến, hay làm định ngữ: “封建 社会”, “封建 制度”. Trong khẩu ngữ còn là tính từ, nghĩa là cổ hủ, bảo thủ, lạc hậu: “他 的 思想 很 封建”, “别 那么 封建”. Đừng nhầm với “封闭” (khép kín).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →