封建社会已经结束了。
Fēngjiàn shèhuì yǐjīng jiéshù le.
Xã hội phong kiến đã kết thúc.
The feudal society has ended.
“封建” là danh từ, chỉ chế độ phong kiến, hay làm định ngữ: “封建 社会”, “封建 制度”. Trong khẩu ngữ còn là tính từ, nghĩa là cổ hủ, bảo thủ, lạc hậu: “他 的 思想 很 封建”, “别 那么 封建”. Đừng nhầm với “封闭” (khép kín).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.