Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 构建

构建

gòu jiàn
Âm Hán-Việt: cấu kiến
HSK 3.0 cấp 7
xây dựng, cấu thành
to construct (sth abstract)

Ví dụ câu

老师帮助学生构建自己的知识体系。

Lǎoshī bāngzhù xuéshēng gòujiàn zìjǐ de zhīshi tǐxì.

Thầy cô giúp học sinh xây dựng hệ thống kiến thức của riêng mình.

Teachers help students build their own knowledge systems.

Cách dùng từ này

"构建" (xây dựng, kiến tạo) là động từ văn viết, tân ngữ thường trừu tượng: "构建 体系", "构建 平台", "构建 模型", "构建 框架". Với công trình vật chất như cầu, nhà thì người Trung dùng "建造" hoặc "修建" ("建造 大桥"); câu "构建 一座 新桥" vì thế không tự nhiên bằng "修建 一座 新桥".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

构建 viết sang phồn thể là 構建 gòu jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →