Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚构

虚构

xū gòu
Âm Hán-Việt: hư cấu
HSK 3.0 cấp 8
hư cấu/bịa đặt
to make up

Ví dụ câu

这个故事是虚构的。

Zhège gùshì shì xūgòu de.

Câu chuyện này là hư cấu.

This story is fictional.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚构 viết sang phồn thể là 虛構 xū gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →