Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 构想

构想

gòu xiǎng
Âm Hán-Việt: cấu tưởng
HSK 3.0 cấp 9
ý tưởng/hình dung
to conceive

Ví dụ câu

我有一个新的构想。

Wǒ yǒu yí gè xīn de gòuxiǎng.

Tôi có một ý tưởng mới.

I have a new idea.

Cách dùng từ này

“构想” (ý tưởng, hình dung về một kế hoạch) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ hay gặp: “提出 一个 新的 构想”; động từ: “构想 未来”. Gần “设想” (hình dung, đề xuất); còn “构思” (lên ý tưởng) dùng cho sáng tác văn, tranh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

构想 viết sang phồn thể là 構想 gòu xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →