Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚弱

虚弱

xū ruò
Âm Hán-Việt: hư nhược
HSK 3.0 cấp 8
yếu đuối
weak

Ví dụ câu

他生病后身体很虚弱。

Tā shēngbìng hòu shēntǐ hěn xūruò.

Sau khi ốm, cơ thể anh ấy rất yếu ớt.

After being sick, his body is very weak.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚弱 viết sang phồn thể là 虛弱 xū ruò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →