他生病后身体很虚弱。
Tā shēngbìng hòu shēntǐ hěn xūruò.
Sau khi ốm, cơ thể anh ấy rất yếu ớt.
After being sick, his body is very weak.
虚弱 viết sang phồn thể là 虛弱 xū ruò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.