他在构思一个故事。
Tā zài gòusī yí gè gùshì.
Anh ấy đang lên ý tưởng cho một câu chuyện.
He is conceiving a story.
"构思" (lên ý tưởng, phác thảo trong đầu) là động từ và danh từ, dùng cho sáng tác văn chương, thiết kế, kế hoạch: "构思 小说", "他 在 构思 一个 故事". Làm danh từ: "这 个 构思 很 巧妙" (ý tưởng này rất khéo). Khác "构造" (cấu tạo, kết cấu của vật), không liên quan đến suy nghĩ.
构思 viết sang phồn thể là 構思 gòu sī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.