Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不可思议

不可思议

bù kě sī yì
Âm Hán-Việt: bất khả tư nghị
HSK 3.0 cấp 7
không thể tưởng tượng (thành ngữ)
inconceivable (idiom)

Ví dụ câu

他能一天学一千个词,真不可思议。

Tā néng yì tiān xué yìqiān gè cí, zhēn bùkěsīyì.

Anh ấy có thể học một nghìn từ một ngày, thật không thể tưởng tượng.

He can learn a thousand words a day, it's unbelievable.

Cách dùng từ này

“不可思议” (khó tin, không thể tưởng tượng nổi) là thành ngữ, dùng như tính từ để bày tỏ sự kinh ngạc. Hay làm vị ngữ, đi với “真”, “简直” hoặc làm định ngữ có “的”: “真” + “不可思议” (thật khó tin). Có thể dùng cho việc tốt lẫn việc lạ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不可思议 viết sang phồn thể là 不可思議 bù kě sī yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →