梦境很虚幻。
Mèngjìng hěn xūhuàn.
Giấc mơ rất hư ảo.
Dreams are illusory.
“虚幻” (hư ảo, không có thật) là tính từ, tả thứ chỉ có trong tưởng tượng, mơ hồ như ảo ảnh. Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “梦境 很 虚幻”, “虚幻 的 世界”. Đối lập với “现实” (thực tế). Khác “虚假” (giả dối): “虚假” là cố ý làm giả, như “虚假 广告”.
虚幻 viết sang phồn thể là 虛幻 xū huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.