Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚幻

虚幻

xū huàn
Âm Hán-Việt: hư ảo
HSK 3.0 cấp 9
ảo/hư ảo
imaginary

Ví dụ câu

梦境很虚幻。

Mèngjìng hěn xūhuàn.

Giấc mơ rất hư ảo.

Dreams are illusory.

Cách dùng từ này

“虚幻” (hư ảo, không có thật) là tính từ, tả thứ chỉ có trong tưởng tượng, mơ hồ như ảo ảnh. Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “梦境 很 虚幻”, “虚幻 的 世界”. Đối lập với “现实” (thực tế). Khác “虚假” (giả dối): “虚假” là cố ý làm giả, như “虚假 广告”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚幻 viết sang phồn thể là 虛幻 xū huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →