Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 构造

构造

gòu zào
Âm Hán-Việt: cấu tạo
HSK 3.0 cấp 6
cấu tạo, kết cấu
constitution, configuration, make-up, build, anatomy, construction, structure, tectonic, fabric, com

Ví dụ câu

这个房子的构造很好。

Zhège fángzi de gòuzào hěn hǎo.

Kết cấu của ngôi nhà này rất tốt.

The structure of this house is very good.

Cách dùng từ này

"构造" là danh từ, chỉ cấu tạo, kết cấu của vật. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng và trước vị từ "很好" hoặc "复杂" để mô tả tính chất. Thường đi kèm với các danh từ như "房子" (nhà), "机器" (máy móc). Người Việt dễ nhầm với "结构" – cũng nghĩa là kết cấu nhưng dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

构造 viết sang phồn thể là 構造 gòu zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →