他们正在打造一个新品牌。
Tāmen zhèngzài dǎzào yí ge xīn pǐnpái.
Họ đang xây dựng một thương hiệu mới.
They are building a new brand.
“打造” là động từ, nghĩa gốc là rèn (đồ kim loại), nay hay dùng theo nghĩa bóng: dày công xây dựng, tạo dựng một thứ có chất lượng như thương hiệu, sản phẩm, đội ngũ. Tân ngữ đứng sau: “打造 品牌”, “打造 一流 的 团队”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trên báo và quảng cáo; xây nhà, xây cầu cụ thể thì dùng “建造” hoặc “修建”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.