这个造型很漂亮。
Zhège zàoxíng hěn piàoliang.
Kiểu dáng này rất đẹp.
This design is very beautiful.
“造型” (kiểu dáng, tạo hình) là danh từ chỉ hình dáng bên ngoài được thiết kế của đồ vật, nhân vật, hoặc kiểu đầu tóc, trang phục: kiểu dáng này rất đẹp là zhège zàoxíng hěn piàoliang. Cũng dùng như động từ trong mỹ thuật, nghĩa là tạo hình. Hay đi với “设计”, “独特” (độc đáo).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.