他们组建了一个乐队。
Tāmen zǔjiàn le yí gè yuèduì.
Họ thành lập một ban nhạc.
They formed a band.
Động từ, nghĩa là thành lập, đứng ra lập nên một tập thể mới. Tân ngữ là nhóm, tổ chức: 组建 球队, 组建 乐队, 组建 公司, 组建 家庭. Phân biệt với 组成: 组成 nói các phần hợp lại thành cái gì (由... 组成), còn 组建 nhấn mạnh việc đứng ra lập nên.
组建 viết sang phồn thể là 組建 zǔ jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.