Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重组

重组

chóng zǔ
Âm Hán-Việt: trùng tổ
HSK 3.0 cấp 7
tái cơ cấu, tổ chức lại
to reorganize, to recombine, recombination

Ví dụ câu

公司通过资产重组摆脱了困境。

Gōngsī tōngguò zīchǎn chóngzǔ bāituōle kùnjìng.

Công ty đã thoát khỏi khó khăn thông qua tái cơ cấu tài sản.

The company got out of its predicament through asset restructuring.

Cách dùng từ này

“重组” (tái cơ cấu, tổ chức lại) là động từ, chữ “重” đọc “chóng” (lại lần nữa): “资产 重组”, “重组 公司”. Cụm “重组 家庭” chỉ gia đình có cha hoặc mẹ tái hôn. Hay gặp trong tin kinh tế.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

重组 viết sang phồn thể là 重組 chóng zǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →