公司通过资产重组摆脱了困境。
Gōngsī tōngguò zīchǎn chóngzǔ bāituōle kùnjìng.
Công ty đã thoát khỏi khó khăn thông qua tái cơ cấu tài sản.
The company got out of its predicament through asset restructuring.
“重组” (tái cơ cấu, tổ chức lại) là động từ, chữ “重” đọc “chóng” (lại lần nữa): “资产 重组”, “重组 公司”. Cụm “重组 家庭” chỉ gia đình có cha hoặc mẹ tái hôn. Hay gặp trong tin kinh tế.
重组 viết sang phồn thể là 重組 chóng zǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.