这个剧组正在拍新电影。
Zhège jùzǔ zhèngzài pāi xīn diànyǐng.
Đoàn làm phim này đang quay phim mới.
This film crew is shooting a new movie.
“剧组” (đoàn làm phim) là danh từ chỉ toàn bộ nhóm người cùng làm một bộ phim hay vở kịch: đạo diễn, diễn viên, kỹ thuật. Câu mẫu: “这个 剧组 正在 拍 新 电影”. Khác “剧本” (kịch bản): “剧本” là văn bản để quay, còn “剧组” là con người làm phim.
剧组 viết sang phồn thể là 劇組 jù zǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.