Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双重

双重

shuāng chóng
Âm Hán-Việt: song trùng
HSK 3.0 cấp 7
kép; đôi
double

Ví dụ câu

他有一个双重身份。

Tā yǒu yí gè shuāngchóng shēnfèn.

Anh ấy có một danh tính kép.

He has a dual identity.

Cách dùng từ này

“双重” (hai mặt, kép) là từ chỉ tính chất, chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ, thường là danh từ trừu tượng: “双重 身份” (hai thân phận), tiêu chuẩn kép, áp lực kép. Câu mẫu: “他 有 一 个 双重 身份”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双重 viết sang phồn thể là 雙重 shuāng chóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →